Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
làm màu


[làm màu]
Grow subsidiary crops.
Làm màu sau khi gặt vụ lúa chính
To grow subsidiary crops after harvesting the main rice crop.



Grow subsidiary crops
Làm màu sau khi gặt vụ lúa chính To grow subsidiary crops after harvesting the main rice crop


Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.